Danh sách công ty Chứng khoán

VPS

VPS

Tỉ lệ hoàn tiền (Rebates): 40%

MỞ TÀI KHOẢN

Năm thành lập: 2006
Website: Xem
Tên đầy đủ: Công ty cổ phần chứng khoán VPS
Phí quản lí tài sản kí quỹ: 0.0024% Giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (Tiền + Giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng)
Max: 1.600.000 vnđ/tháng Min: 100.000 vnđ/tháng
Phí quản lí vị thế: 2550 vnđ/hợp đồng/tài khoản/ngày
Phí giao dịch cơ sở: 0.2% ( Giao dịch trực tuyến)
Phí giao dịch phái sinh: 1000 vnđ/hợp đồng
Miễn phí 6 tháng đầu cho tài khoản mở từ 1/10/2022 - 31/3/2023
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán ( HDTLVN30): 2700 vnđ/HĐ
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán (HĐTL Trái phiếu chính phủ): 4500 vnđ/HĐ
Lãi suất cho vay giao dịch ký quỹ: 14%/năm
Mở tài khoản trực tuyến:
App giao dịch:
Nạp tiền: Smartone; BIDV, Viettinbank; VPbank; Vietcombank; Techcombank; MBbank; TPBank; ACBbank; Ngân hàng khác
Rút tiền: Rút tiền tại quầy VPbank; Chuyển tiền sang tài khoản ngân hàng tương ứng
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: 14%/năm - Tối thiểu 50000 vnđ/lần đối với ứng thủ công
Đánh giá Công ty chứng khoán VPS năm 2023

SSI

SSI

Tỉ lệ hoàn tiền (Rebates): 40%

Mở tài khoản

Năm thành lập: 1999
Website: Xem
Tên đầy đủ: Công ty cổ phần chứng khoán SSI
Phí quản lí tài sản kí quỹ: 0.0024% Giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (Tiền + Giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng
Max: 1.600.000 vnđ/tháng Min: 100.000 vnđ/tháng
Phí quản lí vị thế: 2550 vnđ/hợp đồng/tài khoản/ngày
Phí giao dịch cơ sở: 0.25% ( Giao dịch trực tuyến)
Phí giao dịch phái sinh: 0.05% - 0.1%
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán ( HDTLVN30): 2700 vnđ/HĐ
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán (HĐTL Trái phiếu chính phủ): 4500 vnđ/HĐ
Lãi suất cho vay giao dịch ký quỹ: 13.5%/năm; xem thêm
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh - HDDTLVN30 ( không bao gồm phí trả sở): 3000 vnđ/HĐ ( dưới 100 HĐ/ngày)
Mở tài khoản trực tuyến:
App giao dịch: Không
Nạp tiền: VCB, BIDV, Vietinbank, Techcombank, ACB, MBBank, Sacombank, Eximbank (Internet Banking/ Giao dịch tại quầy) SSI iBoard và SSI Web Trading
Rút tiền: Rút tiền tại Chi nhánh SSI Rút tiền qua SSI iBoard và SSI Trading Chuyển tiền về tài khoản ngân hàng
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: 0.0389% / ngày - Tối thiểu 50.000 vnđ lần ứng
Đánh giá Công ty chứng khoán SSI năm 2023

VNDS

VNDS

Tỉ lệ hoàn tiền (Rebates): 40%

Mở tài khoản

Năm thành lập: 2006
Website: Xem
Tên đầy đủ: Công ty cổ phần chứng khoán VnDirect
Phí quản lí tài sản kí quỹ: 0.0024% Giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (Tiền + Giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng
Max: 1.600.000 vnđ/tháng Min: 100.000 vnđ/tháng
Phí quản lí vị thế: 2550 vnđ/hợp đồng/tài khoản/ngày
Ứng trước tiền bán: 0.0378%/ngày
Phí giao dịch cơ sở: 0.1% ( Giao dịch trực tuyến)
Phí giao dịch phái sinh: Từ 2000 vnđ - 4000 vnđ/hợp đồng, tùy theo khối lượng giao dịch trong ngày
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán ( HDTLVN30): 2700 vnđ/HĐ
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán (HĐTL Trái phiếu chính phủ): 4500 vnđ/HĐ
Lãi suất cho vay giao dịch ký quỹ: 0.0378%/ngày
Mở tài khoản trực tuyến:
App giao dịch: Không
Nạp tiền: Nạp bằng ứng dụng/website VNDIRECT qua ngân hàng liên kết; Ngân hàng hỗ trợ: VietinBank, Vietcombank, Techcombank, VIB, BIDV, VPBank, Sacombank, ACB, MSB, OCB
Rút tiền: Rút tiền về tài khoản ngân hàng đã đăng ký trước
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: 0,05%/ngày (0,15%/tháng)
Đánh giá Công ty chứng khoán VNDS năm 2023

MAS

MAS

Tỉ lệ hoàn tiền (Rebates): 40%

Mở tài khoản

Năm thành lập: 2007
Website: Xem
Tên đầy đủ: Công ty Cổ Phần Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
Phí quản lí tài sản kí quỹ: 0.0024% Giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (Tiền + Giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng
Max: 1.600.000 vnđ/tháng Min: 100.000 vnđ/tháng
Phí quản lí vị thế: 2550 vnđ/hợp đồng/tài khoản/ngày
Ứng trước tiền bán: 13.5%/năm
Phí giao dịch cơ sở: 0.15% ( Giao dịch trực tuyến)
Phí giao dịch phái sinh: 1000 vnđ/hợp đồng
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán ( HDTLVN30): 2700 vnđ/HĐ
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán (HĐTL Trái phiếu chính phủ): 4500 vnđ/HĐ
Lãi suất cho vay giao dịch ký quỹ: 13.5%/năm
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh - HDDTLVN30 ( không bao gồm phí trả sở): 1000 vnđ/HĐ
Mở tài khoản trực tuyến:
App giao dịch: Không
Nạp tiền: Internet Banking qua các ngân hàng: BIDV, Woori Bank, Shinhan Bank, Vietcombank, HD Bank, ACB, Exim Bank, Vietin Bank, Techcombank, VP Bank
Rút tiền: Rút tiền tại quầy; Rút tiền về tài khoản ngân hàng qua website
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: Theo lãi suất hiện hành từng thời điểm
Đánh giá Công ty chứng khoán MAS năm 2023

HSC

HSC

Tỉ lệ hoàn tiền (Rebates): 40%

Mở tài khoản

Năm thành lập: 2003
Website: Xem
Tên đầy đủ: Công ty cổ phần chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Phí quản lí tài sản kí quỹ: 0.0024% Giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (Tiền + Giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng
Max: 1.600.000 vnđ/tháng Min: 100.000 vnđ/tháng
Phí quản lí vị thế: 2550 vnđ/hợp đồng/tài khoản/ngày
Ứng trước tiền bán: 0.04%/ngày
Phí giao dịch cơ sở: 0.35% (Giao dịch <100 tr/ngày)
Phí giao dịch phái sinh: 4000 vnđ/hợp đồng
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán ( HDTLVN30): 2700 vnđ/HĐ
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh phải trả sở giao dịch chứng khoán (HĐTL Trái phiếu chính phủ): 4500 vnđ/HĐ
Lãi suất cho vay giao dịch ký quỹ: 0.04%/ngày
Phí giao dịch chứng khoán phái sinh - HDDTLVN30 ( không bao gồm phí trả sở): 4000 vnđ/HĐ
Mở tài khoản trực tuyến:
App giao dịch:
Nạp tiền: Nạp qua các ngân hàng liên kết: BIDV, VIB, VPB và MSB; Chuyển khoản từ các ngân hàng khác
Rút tiền: Đăng ký dịch vụ rút tiền trực tuyến tại Trung tâm dịch vụ khách hàng HSC - Rút tiền trực tuyến trên myhsc (web hoặc mobile)
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: 0,04%/ngày
Đánh giá Công ty chứng khoán HSC năm 2023